Lịch thu gom rác tại Quận Wakamatsu, Thành phố Kitakyushu, Tỉnh Fukuoka
Lịch thu gom rác Quận Wakamatsu, Thành phố Kitakyushu: Các tính năng chính
- Dễ dàng tìm kiếm theo địa chỉ.
- Nhanh chóng kiểm tra lịch thu gom sắp tới, bao gồm cả hôm nay và ngày mai.
- Trực quan kiểm tra lịch thu gom dưới dạng lịch.
- Không cần cài đặt ứng dụng hoặc đăng ký tài khoản. Bạn có thể bắt đầu sử dụng ngay lập tức.
- Nhận thông báo về lịch thu gom qua thông báo đẩy (push notifications).
Vui lòng chọn quận của bạn từ danh sách bên dưới để xem lịch thu gom rác của bạn.
Tìm kiếm theo chữ cái đầu của tên thành phố (tổng cộng 159 khu vực)
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái A” (33 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 青葉台西1丁目 |
|
| 青葉台西2丁目 |
|
| 青葉台西3丁目 |
|
| 青葉台西4丁目 |
|
| 青葉台西5丁目 |
|
| 青葉台西6丁目 |
|
| 青葉台東1丁目 |
|
| 青葉台東2丁目 |
|
| 青葉台南1丁目 |
|
| 青葉台南2丁目 |
|
| 青葉台南3丁目 |
|
| 赤岩町 |
|
| 赤崎町 |
|
| 赤島町 |
|
| 大字安屋 |
|
| 大字蜑住 |
|
| 大字有毛 |
|
| 大字安瀬 |
|
| 今光1丁目 |
|
| 今光2丁目 |
|
| 今光3丁目 |
|
| 栄盛川町 |
|
| 大池町 |
|
| 大井戸町 |
|
| 老松1丁目 |
|
| 老松2丁目 |
|
| 大谷町 |
|
| 大字小竹 |
|
| 大字乙丸 |
|
| 大字大鳥居 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ka” (25 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 片山1丁目 |
|
| 片山2丁目 |
|
| 片山3丁目 |
|
| 上原町 |
|
| 鴨生田1丁目 |
|
| 鴨生田2丁目 |
|
| 鴨生田3丁目 |
|
| 鴨生田4丁目 |
|
| 北浜1丁目 |
|
| 北浜2丁目 |
|
| 北湊町 |
|
| 響南町 |
|
| 久岐の浜 |
|
| くきのうみ中央 |
|
| 小石本村町 |
|
| 大字小石 |
|
| 小糸町 |
|
| 小敷ひびきの1丁目 |
|
| 小敷ひびきの2丁目 |
|
| 小敷ひびきの3丁目 |
|
| 大字小敷 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Sa” (14 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 桜町 |
|
| 迫田町 |
|
| 塩屋1丁目 |
|
| 塩屋2丁目 |
|
| 塩屋3丁目 |
|
| 塩屋4丁目 |
|
| 大字塩屋 |
|
| 新大谷町 |
|
| 下原町 |
|
| 修多羅1丁目 |
|
| 修多羅2丁目 |
|
| 修多羅3丁目 |
|
| 大字修多羅 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ta” (21 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 高須北1丁目 |
|
| 高須北2丁目 |
|
| 高須北3丁目 |
|
| 高須西1丁目 |
|
| 高須西2丁目 |
|
| 高須東1丁目 |
|
| 高須東2丁目 |
|
| 高須東3丁目 |
|
| 高須東4丁目 |
|
| 高須南1丁目 |
|
| 高須南2丁目 |
|
| 高須南3丁目 |
|
| 高須南4丁目 |
|
| 高須南5丁目 |
|
| 大字高須 |
|
| 大字竹並 |
|
| 棚田町 |
|
| 大字頓田 |
|
| 童子丸1丁目 |
|
| 童子丸2丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Na” (8 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 中川町 |
|
| 中畑町 |
|
| 波打町 |
|
| 西小石町 |
|
| 西園町 |
|
| 西天神町 |
|
| 西畑町 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ha” (47 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 白山1丁目 |
|
| 白山2丁目 |
|
| 白山3丁目 |
|
| 畠田1丁目 |
|
| 畠田2丁目 |
|
| 畠田3丁目 |
|
| 大字畠田 |
|
| 畑谷町 |
|
| 花野路1丁目 |
|
| 花野路2丁目 |
|
| 花野路3丁目 |
|
| 浜町1丁目 |
|
| 浜町2丁目 |
|
| 浜町3丁目 |
|
| 大字払川 |
|
| 原町 |
|
| 東小石町 |
|
| 東畑町 |
|
| 東二島1丁目 |
|
| 東二島2丁目 |
|
| 東二島3丁目 |
|
| 東二島4丁目 |
|
| 東二島5丁目 |
|
| ひびきの南1丁目 |
|
| ひびきの南2丁目 |
|
| ひびきの |
|
| 響町1丁目 |
|
| 深町1丁目 |
|
| 深町2丁目 |
|
| 藤ノ木1丁目 |
|
| 藤ノ木2丁目 |
|
| 藤ノ木3丁目 |
|
| 二島1丁目 |
|
| 二島2丁目 |
|
| 二島3丁目 |
|
| 二島4丁目 |
|
| 二島5丁目 |
|
| 二島6丁目 |
|
| 大字二島 |
|
| 古前1丁目 |
|
| 古前2丁目 |
|
| 本町1丁目 |
|
| 本町2丁目 |
|
| 本町3丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ma” (6 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 南二島1丁目 |
|
| 南二島2丁目 |
|
| 南二島4丁目 |
|
| 宮前町 |
|
| 宮丸1丁目 |
|
| 宮丸2丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ya” (4 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 山手町 |
|
| 山ノ堂町 |
|
| 百合野町 |
|
| 用勺町 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Wa” (1 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 和田町 |
|
Danh mục phân loại của Thành phố Kitakyushu
家庭ごみ
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
プラスチック
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
かん・びん
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Chai nhựa PET
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Rác cồng kềnh
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Để biết thông tin chi tiết về việc thu gom rác, vui lòng truy cập trang web chính thức của Thành phố Kitakyushu.
Lịch thu gom rác và các thông tin khác trên trang web này được cập nhật thường xuyên dựa trên thông tin chính thức từ chính quyền địa phương. Tuy nhiên, việc cập nhật có thể bị chậm trễ khi xảy ra thời tiết khắc nghiệt, thiên tai hoặc những thay đổi bất ngờ trong lịch thu gom rác. Khi cần thiết, vui lòng kiểm tra thêm thông tin chính thức từ chính quyền địa phương của bạn.
Dự báo thời tiết được cung cấp dựa trên thông tin do Cơ quan Khí tượng Nhật Bản công bố.
Cập nhật lần cuối: