Lịch thu gom rác tại Thành phố Koshi, Tỉnh Kumamoto(御代志, 恵楓園官舎, 大池, Thêm 2 quận)

Khu vực mục tiêu
  • 御代志
  • 恵楓園官舎
  • 大池
  • 東大池
  • 小池

Lịch thu gom hôm nay

Nắng

  • 燃やすごみ

Lịch thu gom tiếp theo

Nhiều mây, thỉnh thoảng có nắng

  • 燃やすごみ

年末は大型ごみの収集が混雑します(4週間待ちなど)。

Lịch thu gom rác tại (御代志, 恵楓園官舎, 大池, Thêm 2 quận), Thành phố Koshi - Tháng 11 2026
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7

Ngày Văn hóa

  • 燃やすごみ

  • 容器包装プラスチック等

  • ビン・カン類

Nắng

  • 燃やすごみ

Nắng

Nắng, sau chuyển nhiều mây

Nhiều mây, có lúc có mưa

Nhiều mây, thỉnh thoảng có nắng

  • 燃やすごみ

Nắng, thỉnh thoảng có mây

  • 容器包装プラスチック等

Nắng, thỉnh thoảng có mây

  • Vải vóc

  • Thùng các-tông (Carton)

  • 牛乳パック類

Nắng, thỉnh thoảng có mây

  • 燃やすごみ

  • Chai nhựa PET

  • 燃やすごみ

  • Rác không cháy được

  • 特定品目

  • 容器包装プラスチック等

  • 燃やすごみ

Ngày Cảm tạ Lao động

  • Không có thu gom cho các loại rác sau: 『新聞紙・折込チラシ』『雑誌・本・その他の紙』.

  • 燃やすごみ

  • 容器包装プラスチック等

  • 新聞紙・折込チラシ

    Khác với lịch trình thông thường.

  • 雑誌・本・その他の紙

    Khác với lịch trình thông thường.

  • 燃やすごみ

Lịch thu gom thường xuyên

燃やすごみ

  • Thứ ba Hàng tuần
  • Thứ sáu Hàng tuần

Lịch thu gom sắp tới:

Rác không cháy được

  • Thứ tư Thứ 3

Lịch thu gom sắp tới:

特定品目

  • Thứ tư Thứ 3

Lịch thu gom sắp tới:

ビン・カン類

  • Thứ năm Thứ 1

Lịch thu gom sắp tới:

新聞紙・折込チラシ

  • Thứ hai Thứ 4

Lịch thu gom sắp tới:

雑誌・本・その他の紙

  • Thứ hai Thứ 4

Lịch thu gom sắp tới:

Vải vóc

  • Thứ năm Thứ 2

Lịch thu gom sắp tới:

Thùng các-tông (Carton)

  • Thứ năm Thứ 2

Lịch thu gom sắp tới:

牛乳パック類

  • Thứ năm Thứ 2

Lịch thu gom sắp tới:

Chai nhựa PET

  • Thứ hai Thứ 3

Lịch thu gom sắp tới:

容器包装プラスチック等

  • Thứ tư Hàng tuần

Lịch thu gom sắp tới:

Lịch thu gom đặc biệt

  • Thu gom bổ sung: 『Chai nhựa PET』.

Ngày Kính lão

  • Không thu gom.

Ngày Cảm tạ Lao động

  • Không thu gom.

  • Thu gom bổ sung: 『新聞紙・折込チラシ』.

  • Thu gom bổ sung: 『雑誌・本・その他の紙』.

Tết Dương lịch

  • Không thu gom.

  • Thu gom bổ sung: 『Vải vóc』.

  • Thu gom bổ sung: 『Thùng các-tông (Carton)』.

  • Thu gom bổ sung: 『牛乳パック類』.

Ngày Kỷ niệm Kiến quốc

  • Không thu gom.

Ngày nghỉ bù

  • Không thu gom.

  • Thu gom bổ sung: 『新聞紙・折込チラシ』.

  • Thu gom bổ sung: 『雑誌・本・その他の紙』.

Lịch trình trên là lịch thu gom hiện tại (có hiệu lực từ 1 tháng 4 2025).

このページのごみカレンダー等は、年末年始や祝日の不規則な収集日程にも対応しています。

Để biết thông tin chi tiết về việc thu gom rác, vui lòng truy cập trang web chính thức của Thành phố Koshi.


Lịch thu gom rác và các thông tin khác trên trang web này được cập nhật thường xuyên dựa trên thông tin chính thức từ chính quyền địa phương. Tuy nhiên, việc cập nhật có thể bị chậm trễ khi xảy ra thời tiết khắc nghiệt, thiên tai hoặc những thay đổi bất ngờ trong lịch thu gom rác. Khi cần thiết, vui lòng kiểm tra thêm thông tin chính thức từ chính quyền địa phương của bạn.

Dự báo thời tiết được cung cấp dựa trên thông tin do Cơ quan Khí tượng Nhật Bản công bố.

Cập nhật lần cuối: