Lịch thu gom rác tại Quận Suginami, Thành phố Tokyo
Lịch thu gom rác Quận Suginami: Các tính năng chính
- Dễ dàng tìm kiếm theo địa chỉ.
- Nhanh chóng kiểm tra lịch thu gom sắp tới, bao gồm cả hôm nay và ngày mai.
- Trực quan kiểm tra lịch thu gom dưới dạng lịch.
- Không cần cài đặt ứng dụng hoặc đăng ký tài khoản. Bạn có thể bắt đầu sử dụng ngay lập tức.
- Nhận thông báo về lịch thu gom qua thông báo đẩy (push notifications).
Vui lòng chọn quận của bạn từ danh sách bên dưới để xem lịch thu gom rác của bạn.
Tìm kiếm theo chữ cái đầu của tên thành phố (tổng cộng 139 khu vực)
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái A” (38 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 阿佐谷北1丁目 |
|
| 阿佐谷北2丁目 |
|
| 阿佐谷北3丁目 |
|
| 阿佐谷北4丁目 |
|
| 阿佐谷北5丁目 |
|
| 阿佐谷北6丁目 |
|
| 阿佐谷南1丁目 |
|
| 阿佐谷南2丁目 |
|
| 阿佐谷南3丁目 |
|
| 天沼1丁目 |
|
| 天沼2丁目 |
|
| 天沼3丁目 |
|
| 井草1丁目 |
|
| 井草2丁目 |
|
| 井草3丁目 |
|
| 井草4丁目 |
|
| 井草5丁目 |
|
| 和泉1丁目 |
|
| 和泉2丁目 |
|
| 和泉3丁目 |
|
| 和泉4丁目 |
|
| 今川1丁目 |
|
| 今川2丁目 |
|
| 今川3丁目 |
|
| 今川4丁目 |
|
| 梅里1丁目 |
|
| 梅里2丁目 |
|
| 永福1丁目 |
|
| 永福2丁目 |
|
| 永福3丁目 |
|
| 永福4丁目 |
|
| 荻窪1丁目 |
|
| 荻窪2丁目 |
|
| 荻窪3丁目 |
|
| 荻窪4丁目 |
|
| 荻窪5丁目 |
|
| 大宮1丁目 |
|
| 大宮2丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ka” (25 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 上井草1丁目 |
|
| 上井草2丁目 |
|
| 上井草3丁目 |
|
| 上井草4丁目 |
|
| 上荻1丁目 |
|
| 上荻2丁目 |
|
| 上荻3丁目 |
|
| 上荻4丁目 |
|
| 上高井戸1丁目 |
|
| 上高井戸2丁目 |
|
| 上高井戸3丁目 |
|
| 久我山1丁目 |
|
| 久我山2丁目 |
|
| 久我山3丁目 |
|
| 久我山4丁目 |
|
| 久我山5丁目 |
|
| 高円寺北1丁目 |
|
| 高円寺北2丁目 |
|
| 高円寺北3丁目 |
|
| 高円寺北4丁目 |
|
| 高円寺南1丁目 |
|
| 高円寺南2丁目 |
|
| 高円寺南3丁目 |
|
| 高円寺南4丁目 |
|
| 高円寺南5丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Sa” (20 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 清水1丁目 |
|
| 清水2丁目 |
|
| 清水3丁目 |
|
| 下井草1丁目 |
|
| 下井草2丁目 |
|
| 下井草3丁目 |
|
| 下井草4丁目 |
|
| 下井草5丁目 |
|
| 下高井戸1丁目 |
|
| 下高井戸2丁目 |
|
| 下高井戸3丁目 |
|
| 下高井戸4丁目 |
|
| 下高井戸5丁目 |
|
| 松庵1丁目 |
|
| 松庵2丁目 |
|
| 松庵3丁目 |
|
| 善福寺1丁目 |
|
| 善福寺2丁目 |
|
| 善福寺3丁目 |
|
| 善福寺4丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ta” (7 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 高井戸西1丁目 |
|
| 高井戸西2丁目 |
|
| 高井戸西3丁目 |
|
| 高井戸東1丁目 |
|
| 高井戸東2丁目 |
|
| 高井戸東3丁目 |
|
| 高井戸東4丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Na” (18 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 成田西1丁目 |
|
| 成田西2丁目 |
|
| 成田西3丁目 |
|
| 成田西4丁目 |
|
| 成田東1丁目 |
|
| 成田東2丁目 |
|
| 成田東3丁目 |
|
| 成田東4丁目 |
|
| 成田東5丁目 |
|
| 西荻北1丁目 |
|
| 西荻北2丁目 |
|
| 西荻北3丁目 |
|
| 西荻北4丁目 |
|
| 西荻北5丁目 |
|
| 西荻南1丁目 |
|
| 西荻南2丁目 |
|
| 西荻南3丁目 |
|
| 西荻南4丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ha” (12 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 浜田山1丁目 |
|
| 浜田山2丁目 |
|
| 浜田山3丁目 |
|
| 浜田山4丁目 |
|
| 本天沼1丁目 |
|
| 本天沼2丁目 |
|
| 本天沼3丁目 |
|
| 方南1丁目 |
|
| 方南2丁目 |
|
| 堀ノ内1丁目 |
|
| 堀ノ内2丁目 |
|
| 堀ノ内3丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Ma” (16 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 松ノ木1丁目 |
|
| 松ノ木2丁目 |
|
| 松ノ木3丁目 |
|
| 南荻窪1丁目 |
|
| 南荻窪2丁目 |
|
| 南荻窪3丁目 |
|
| 南荻窪4丁目 |
|
| 宮前1丁目 |
|
| 宮前2丁目 |
|
| 宮前3丁目 |
|
| 宮前4丁目 |
|
| 宮前5丁目 |
|
| 桃井1丁目 |
|
| 桃井2丁目 |
|
| 桃井3丁目 |
|
| 桃井4丁目 |
|
Tên thành phố bắt đầu bằng “Hàng chữ cái Wa” (3 khu vực)
| Tên phố / Khu vực | Khu vực mục tiêu |
|---|---|
| 和田1丁目 |
|
| 和田2丁目 |
|
| 和田3丁目 |
|
Danh mục phân loại của Quận Suginami
Rác cháy được
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Rác không cháy được
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Giấy cũ / Giấy vụn
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Chai nhựa PET
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Chai thủy tinh
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
かん
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
資源プラスチック
Để biết thông tin về cách phân loại rác, vui lòng xem tại đây.
Để biết thông tin chi tiết về việc thu gom rác, vui lòng truy cập trang web chính thức của Quận Suginami.
Lịch thu gom rác và các thông tin khác trên trang web này được cập nhật thường xuyên dựa trên thông tin chính thức từ chính quyền địa phương. Tuy nhiên, việc cập nhật có thể bị chậm trễ khi xảy ra thời tiết khắc nghiệt, thiên tai hoặc những thay đổi bất ngờ trong lịch thu gom rác. Khi cần thiết, vui lòng kiểm tra thêm thông tin chính thức từ chính quyền địa phương của bạn.
Dự báo thời tiết được cung cấp dựa trên thông tin do Cơ quan Khí tượng Nhật Bản công bố.
Cập nhật lần cuối: